Tổng Quan

  • Cebu Blue Ocean Academy (CBO) là một trường Anh ngữ tọa lạc tại thành phố Lapu-Lapu, Cebu, Philippines.

  • CBO được thành lập vào năm 2015, là cơ cở thứ ba thuôc hệ thống trường Anh ngữ PINES với hơn 20 năm kinh nghiệm trong việc giảng dạy. 
  • CBO  thừa hưởng từ PINES hệ thống đào tạo, đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm và chuyên môn cao.

Trường nằm trong khuôn viên khu nghỉ dưỡng EGI Resort, sát bờ biển, mang đến môi trường học tập kết hợp nghỉ dưỡng độc đáo. Học viên có thể dễ dàng tiếp cận các tiện nghi của resort như hồ bơi, quầy bar, spa, nhà hàng.

Lịch Sử Hình Thành Và Phát Triển của hệ thống trường PINES và trường CBO

  • Hệ thống trường PINES (Pines International Academy – PIA):

    • Năm 2001: Học viện Quốc tế Pines (PINES) được thành lập tại Baguio, Philippines, với cơ sở đầu tiên tại Green Valley.
    • Năm 2002: Trường chính thức đi vào hoạt động, đánh dấu sự khởi đầu của hệ thống PINES trong lĩnh vực đào tạo tiếng Anh.
    • Giai đoạn phát triển: PINES là một trong những trường Anh ngữ tiên phong theo mô hình Sparta tại Philippines. Không khí học tập nghiêm túc, điều kiện tuyển dụng giáo viên gắt gao, chương trình học được thiết kế đa dạng, hệ thống chăm sóc và hỗ trợ học viên chu đáo, tất cả những yếu tố đó đã làm nên thương hiệu của trường PINES trong hơn 20 năm hoạt động
  • Ban đầu PINES có 2 cơ sở chính là:
    • Main Campus (đào tạo ESL và các khóa học căn bản về tiếng Anh).
    • Chapis Campus (chuyên đào tạo luyện thi IELTS, TOEIC, TOEFL).
  • Năm 2015PINES mở rộng hệ thống bằng việc thành lập Cebu Blue Ocean Academy (CBO) tại Cebu, mang đến một lựa chọn học tiếng Anh kết hợp nghỉ dưỡng bên bờ biển.

Thông Tin Chung

Tên tường CEBU BLUE OCEAN ACADEMY
Địa chỉ EGI Resort, Looc, Maribago, Lapu-Lapu City 6015, Cebu, Philippines
Thành lập ngày 1 tháng 6 năm 2015
Quy mô 150 Học sinh
Website https://cebublueocean.com/
Công nhận bởi Cơ quan giáo dục và phát triển kỹ năng Phillipines (TESDA)
Khóa học 24 ESL, IELTS, TOEIC, IELTS Guarantee
Giáo viên Trên 90 Giáo viên
Cơ sở vật chất Phòng học 1:1, Phòng học nhóm, Phòng hội thảo, Phòng sinh viên, Phòng giặt ủi, Phòng y tế.
Ký túc xá
  • Sử dụng phòng của khách sạn EGI. Các phòng đều nhìn ra cảnh biển hoặc thành phố. 
  • Giường, bàn học, máy lạnh, tủ quần áo, tủ lạnh, nhà vệ sinh, vòi hoa sen. Wi-Fi có sẵn ở một số khu vực.
  • Tầng trên cùng của khách sạn EGI có quầy mini bar để học viên hóng mát.
Dịch vụ tiện ích Tiền sảnh khách sạn, hồ bơi, khu vực nghỉ ngơi ngoài trời, bãi biển, quán cà phê, căn tin, khu vực Business Lounge để nghỉ ngơi hoặc làm việc…

NHỮNG LÝ DO NÊN CHỌN HỌC TẠI CBO

  1.  Vị trí độc đáo kết hợp học tập và nghỉ dưỡng:

    • Nằm trong khu nghỉ dưỡng EGI Resort: CBOA mang đến trải nghiệm học tập khác biệt khi tọa lạc ngay trong khuôn viên một resort cao cấp bên bờ biển Cebu. Bạn có thể dễ dàng tận hưởng các tiện nghi của resort như hồ bơi, bãi biển riêng, quầy bar, nhà hàng, spa ngay sau giờ học.
    • Môi trường thư giãn, giảm căng thẳng: Không gian học tập thoáng đãng, gần gũi với thiên nhiên giúp bạn cảm thấy thoải mái và giảm bớt áp lực học tập.
    • Dễ dàng khám phá Cebu: Vị trí thuận tiện giúp bạn dễ dàng di chuyển đến các điểm du lịch nổi tiếng của Cebu vào cuối tuần hoặc sau giờ học.
  2. Chất lượng đào tạo được đảm bảo:
    • Kế thừa kinh nghiệm từ PINES: một trong những trường Anh ngữ uy tín hàng đầu tại Philippines với hơn 20 năm kinh nghiệm đào tạo.
    • Đội ngũ giáo viên chất lượng cao: Phần lớn giáo viên tại CBOA đều được tuyển chọn và đào tạo bài bản từ Pines, đảm bảo trình độ chuyên môn và kinh nghiệm giảng dạy.
    • Chương trình học đa dạng và hiệu quả: CBOA cung cấp nhiều khóa học phù hợp với mọi trình độ và mục tiêu học tập, từ ESL cơ bản đến các khóa luyện thi chuyên sâu như IELTS, TOEIC, Business English.
    • Phương pháp học Semi-Sparta: Kết hợp giữa sự tự giác học tập và kỷ luật, giúp học viên có thời gian tự học hiệu quả nhưng vẫn được giám sát và hỗ trợ sát sao.
  3. Cơ sở vật chất hiện đại và tiện nghi:
    • Phòng học thoải mái
    • Ký túc xá tiện nghi
    • Tiện ích resort đẳng cấp
    • Môi trường an toàn và an ninh: hệ thống an ninh 24/7, đảm bảo sự an toàn cho học viên.
  4. Môi trường học tập quốc tế đa văn hóa:

    • Học viên đến từ nhiều quốc gia: tạo cơ hội giao lưu văn hóa và thực hành tiếng Anh trong môi trường quốc tế thực tế

    • Học viên có cơ hội kết bạn và xây dựng mối quan hệ với bạn bè quốc tế

  5. Dịch vụ hỗ trợ tận tình:
    • Đội ngũ nhân viên thân thiện và chuyên nghiệp: Luôn sẵn sàng hỗ trợ học viên trong mọi vấn đề liên quan đến học tập và sinh hoạt.
    • Hoạt động ngoại khóa đa dạng: Trường thường xuyên tổ chức các hoạt động ngoại khóa, giúp học viên thư giãn, khám phá văn hóa địa phương và tăng cường giao tiếp tiếng Anh.
    • Hỗ trợ visa và các thủ tục khác: Trường có kinh nghiệm trong việc hỗ trợ học viên quốc tế về các thủ tục visa và nhập cảnh.

LIGHT ESL

  • Đối tượng: Học viên muốn có nhiều thời gian tự do.
  • Lịch học hàng ngày: 4 tiết 1:1 (Pattern, Speaking, Reading, Listening, Writing).
  • Lớp nhóm tự chọn (tính phí): 1-3 giờ vào buổi sáng sớm (từ 7:00) và chiều tối (từ 17:15).
  • Môn học tự chọn:
    • Sáng: Listening, Grammar, Vocabulary.
    • Chiều tối: Pronunciation (căn bản), Grammar (trung cấp), General Speaking, Job Interview, CNN Listening, Guitar, Zumba.

INTENSIVE ESL

  • Đối tượng: Học viên mọi trình độ, khóa học tiêu chuẩn và phổ biến nhất.
  • Lịch học hàng ngày: 5 tiết 1:1 (Pattern, Speaking, Listening, Reading, Vocabulary), 2 tiết nhóm nhỏ (Writing, Discussion).
  • Lớp nhóm tự chọn (tính phí): 1-3 giờ vào buổi sáng sớm (từ 7:00) và chiều tối (từ 17:15).
  • Môn học tự chọn: Tương tự LIGHT ESL.

SURVIVAL ESL

  • Đối tượng: Học viên mới bắt đầu, chưa thể giao tiếp và nắm vững ngữ pháp cơ bản.
  • Thời gian học: 2-4 tuần. Sau đó chuyển sang General ESL (từ Level 2 trở lên).
  • Lịch học hàng ngày: 5 tiết 1:1 (Pronunciation, Vocabulary, Grammar, Pattern), 2 tiết nhóm (luyện Nghe, Đọc, hội thoại cơ bản với giáo trình Survival English).
  • Lớp nhóm tự chọn (tính phí): 1-3 giờ vào buổi sáng sớm (từ 7:00) và chiều tối (từ 17:15).
  • Môn học tự chọn: Tương tự LIGHT ESL.
  • Hoạt động ngoại khóa (Thứ ba tuần 1 & 3): Học cách sử dụng tiếng Anh thực tế tại SM Mall (taxi, mua sắm, hỏi đường, gọi món ăn).

POWER ESL5/ ESL6/ ESL7

  • Đối tượng: Học viên muốn chương trình học tập trung vào mục tiêu và tốc độ cá nhân.
  • Lịch học hàng ngày: 5-7 tiết 1:1 (Pattern, Speaking, Reading, Listening, Writing, Vocabulary, Discussion).
  • Không có lớp nhóm thường lệ.
  • Lớp nhóm tự chọn (tính phí): 1-3 giờ vào buổi sáng sớm (từ 7:00) và chiều tối (từ 17:15).
  • Môn học tự chọn: Tương tự LIGHT ESL.

TOEIC

  • Đối tượng: Học viên có điểm TOEIC từ 550 hoặc IELTS từ 3.5 trở lên.
  • Nội dung: 80% luyện thi TOEIC, 20% tiếng Anh giao tiếp, phỏng vấn, làm việc.
  • Lịch học hàng ngày: 5 tiết 1:1 (TOEIC Grammar, TOEIC Vocabulary, TOEIC Reading, ESL Reading, ESL Discussion), 2 tiết nhóm (TOEIC Listening, ESL Listening).
  • Lớp nhóm tự chọn (tính phí): 3 giờ vào buổi sáng sớm (từ 7:00) và chiều tối (từ 17:15).
  • Môn học tự chọn: Tương tự LIGHT ESL.

IELTS

  • Đối tượng: Học viên có điểm TOEIC từ 550 hoặc IELTS từ 3.5 trở lên.
  • Nội dung: Rèn luyện các kỹ năng IELTS với giáo viên chuyên môn.
  • Lịch học hàng ngày: 5 tiết 1:1 (IELTS Grammar, IELTS Vocabulary, IELTS Reading, ESL Reading, ESL Discussion), 2 tiết nhóm (IELTS Listening, ESL Listening).
  • Lớp nhóm tự chọn (tính phí): 3 giờ vào buổi sáng sớm (từ 7:00) và chiều tối (từ 17:15).
  • Môn học tự chọn: Tương tự LIGHT ESL.

BUSINESS ENGLISH

  • Đối tượng: Học viên muốn học tiếng Anh thương mại.
  • Nội dung: Tiếng Anh thương mại cơ bản, hội thoại, giao tiếp, bổ sung kiến thức TOEIC.
  • Lịch học hàng ngày: 5 tiết 1:1 (Business Pattern & Expression, Business Writing, Business Discussion, CNN Reading, ESL Discussion), 2 tiết nhóm nhỏ (Presentation, CNN Reading).
  • Lớp nhóm tự chọn (tính phí): 2 giờ vào buổi sáng sớm (từ 7:00) và chiều tối (từ 17:15).
  • Môn học tự chọn: Tương tự LIGHT ESL.

FAMILY COURSE FOR CHILDREN

  • Đối tượng: Trẻ em từ 6 đến 15 tuổi du học cùng bố mẹ. Giới hạn tối đa 20% tổng số học viên (không quá 25 học viên).
  • Nội dung: Tập trung phát triển giao tiếp cân bằng.
  • Lịch học hàng ngày: 5 tiết 1:1 (Pattern, Speaking, Listening, Reading, Vocabulary), 2 tiết nhóm (Writing và Discussion).
  • Yêu cầu: Phụ huynh đi cùng cần chọn một khóa học bất kỳ (khuyến khích Light ESL nếu muốn giảm số tiết học).

Các Bài Kiểm Tra

  • Level Test (Dành cho học viên mới):

    • Thời gian: Sáng thứ hai hàng tuần (hoặc Chủ nhật nếu đến vào thứ bảy).
    • Nội dung: Kiểm tra 4 kỹ năng (Nghe, Nói, Đọc, Viết). Phỏng vấn trực tiếp cho kỹ năng Nói.
    • Mục đích: Xếp lớp phù hợp với trình độ học viên.
    • Lịch học: Bắt đầu vào thứ ba nếu kiểm tra vào thứ hai.
  • Progress Test:

    • Thời gian: Tiết học cuối cùng thứ sáu của tuần thứ hai trong tháng.
    • Nội dung: Interview, Grammar, Pronunciation, Vocabulary.
  • Thi thử TOEIC/ IELTS:

    • Thời gian: 2 tuần/lần vào thứ sáu (lịch có thể thay đổi).
    • Đối tượng: Học viên khóa TOEIC và IELTS. Học viên ESL muốn tham gia cần đóng thêm phí.

HỌC PHÍ, KÝ TÚC XÁ (USD)

Light ESL

Loại phòng 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn (Ocean View) 2.420 4.840 7.260 9.680 12.100 14.520
Phòng đơn (City View) 2.220 4.440 6.660 8.880 11.100 13.320
Phòng đôi (Ocean View) 1.990 3.980 5.970 7.960 9.950 11.940
Phòng đôi (City View) 1.770 3.540 5.310 7.080 8.850 10.620
Phòng ba (Ocean View) 1.720 3.440 5.160 6.880 8.600 10.320

Intensive ESL

Loại phòng 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn (Ocean View) 2.520 5.040 7.560 10.080 12.600 15.120
Phòng đơn (City View) 2.320 4.640 6.960 9.280 11.600 13.920
Phòng đôi (Ocean View) 2.090 4.180 6.270 8.360 10.450 12.540
Phòng đôi (City View) 1.870 3.740 5.610 7.480 9.350 11.220
Phòng ba (Ocean View) 1.820 3.640 5.460 7.280 9.100 10.920

Survival ESL / TOEIC

Loại phòng 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn (Ocean View) 2.600 5.200 7.800 10.400 13.000 15.600
Phòng đơn (City View) 2.400 4.800 7.200 9.600 12.000 14.400
Phòng đôi (Ocean View) 2.170 4.340 6.510 8.680 10.850 13.020
Phòng đôi (City View) 1.950 3.900 5.850 7.800 9.750 11.700
Phòng ba (Ocean View) 1.900 3.800 5.700 7.600 9.500 11.400

Power ESL5

Loại phòng 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn (Ocean View) 2.480 4.960 7.440 9.920 12.400 14.880
Phòng đơn (City View) 2.280 4.560 6.840 9.120 11.400 13.680
Phòng đôi (Ocean View) 2.050 4.100 6.150 8.200 10.250 12.300
Phòng đôi (City View) 1.830 3.660 5.490 7.320 9.150 10.980
Phòng ba (Ocean View) 1.780 3.560 5.340 7.120 8.900 10.680

Power ESL7

Loại phòng 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn (Ocean View) 2.720 5.440 8.160 10.880 13.600 16.320
Phòng đơn (City View) 2.520 5.040 7.560 10.080 12.600 15.120
Phòng đôi (Ocean View) 2.290 4.580 6.870 9.160 11.450 13.740
Phòng đôi (City View) 2.070 4.140 6.210 8.280 10.350 12.420
Phòng ba (Ocean View) 2.020 4.040 6.060 8.080 10.100 12.120

Business English

Loại phòng 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn (Ocean View) 2.750 5.500 8.250 11.000 13.750 16.500
Phòng đơn (City View) 2.550 5.100 7.650 10.200 12.750 15.300
Phòng đôi (Ocean View) 2.320 4.640 6.960 9.280 11.600 13.920
Phòng đôi (City View) 2.100 4.200 6.300 8.400 10.500 12.600
Phòng ba (Ocean View) 2.050 4.100 6.150 8.200 10.250 12.300

IELTS

Loại phòng 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn (Ocean View) 2.680 5.360 8.040 10.720 13.400 16.080
Phòng đơn (City View) 2.480 4.960 7.440 9.920 12.400 14.880
Phòng đôi (Ocean View) 2.250 4.500 6.750 9.000 11.250 13.500
Phòng đôi (City View) 2.030 4.060 6.090 8.120 10.150 12.180
Phòng ba (Ocean View) 1.980 3.960 5.940 7.920 9.900 11.880

Junior Course

Loại phòng 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đôi (Ocean View) 2.620 5.240 7.860 10.480 13.100 15.720
Phòng đôi (City View) 2.400 4.800 7.200 9.600 12.000 14.400
Phòng ba (Ocean View) 2.350 4.700 7.050 9.400 11.750 14.100

Parents Course

Loại phòng 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đôi (Ocean View) 1.870 3.740 5.610 7.480 9.350 11.220
Phòng đôi (City View) 1.650 3.300 4.950 6.600 8.250 9.900
Phòng ba (Ocean View) 1.600 3.200 4.800 6.400 8.000 9.600

CÁC CHI PHÍ KHÁC

Phí nhập học 100 USD (chỉ trả 1 lần)
SSP 6.800 peso (có giá trị tương ứng với thời gian học và dưới 6 tháng)
SSP E-Card 4.000 peso (có giá trị trong 1 năm)
Gia hạn visa 1-4 tuần: miễn phí; 5-8 tuần: 4,140 peso; 9-12 tuần: 9,550 peso; 13-16 tuần: 12,990 peso; 17-20 tuần: 16,430 peso; 21-24 tuần: 19,870 peso
ACR – ICard 3,500 peso (trên 8 tuần học và có giá trị trong 1 năm)
Thẻ học viên 300 peso (cấp mới); 100 peso (cấp lại)
Điện nước Tính theo lượng tiêu thụ thực tế (có hóa đơn hàng tháng). Khoảng 1,500 – 2,000 peso/ 4 tuần
Lớp học tuỳ chọn 600 peso/ 4 tuần
Đón tại sân bay 12h trưa thứ 7 đến 2h chiều chủ nhật: 1,200 peso; Sau 2h chiều chủ nhật: 1,500 peso
Đưa ra sân bay 1,000 peso/ người
Phí bảo trì 2,000 peso/ 4 tuần
Tài liệu học tập (4 tuần) ESL: 1,100 peso (5 cuốn); 1,500 peso (6 cuốn). IELTS: 1,800 peso
Dịch vụ giặt sấy 150 peso/ 7kg quần áo (Giặt + sấy)
Đặt cọc KTX 4 tuần: 4,000 peso; 8 tuần: 7,000 peso; 12 tuần: 10,000 peso; 16 tuần: 13,000 peso; 20 tuần: 16,000 peso; 24 tuần: 19,000 peso
Học thêm lớp 1:1 6,500 peso/ 4 tuần (ESL); 7,500 peso/ 4 tuần (IELTS/ TOEIC/ Business)
Phí ở lại thêm Phòng 3: 1,500 peso/ ngày; Phòng 2: 2,000 peso/ ngày; Phòng đơn: 2,500 peso/ ngày

DỊCH VỤ

  • Dịch vụ dọn phòng: Miễn phí 2 lần/ tuần (ngày dọn dẹp cố định, phân chia theo từng tầng trong ký túc xá).
  • Dịch vụ giặt giũ (tính phí): 3 lần/ tuần (Ngày giặt được quy định theo giới tính và loại ký túc xá). Phí 1 lần giặt sấy là 150 Peso; giặt không sấy là 100 peso.
  • Phòng y tế: Mở cửa từ 8 giờ sáng đến 6 giờ chiều (các ngày trong tuần).
  • Dịch vụ hỗ trợ học viên: Hỗ trợ visa, đưa đón sân bay (có thể có phí), tư vấn học tập và đời sống.
  • Lễ tân 24/7: Hỗ trợ học viên mọi lúc mọi nơi.
  • An ninh 24/24: Đảm bảo an toàn tuyệt đối cho học viên với đội ngũ bảo vệ và hệ thống camera giám sát.

TIỆN NGHI & CƠ SỞ VẬT CHẤT

  • Cơ sở vật chất học tập:

    • Phòng học 1:1: Được trang bị đầy đủ tiện nghi cho các buổi học cá nhân.
    • Phòng học nhóm nhỏ (4:1): Tạo không gian tương tác và thảo luận hiệu quả.
    • Phòng học lớn: Dành cho các lớp học đông người hoặc hội thảo.
    • Khu tự học: Không gian yên tĩnh cho học viên tự ôn tập và làm bài tập.
    • Phòng hội thảo: Tổ chức các buổi thuyết trình, hoạt động nhóm lớn hoặc xem phim.
    • Wifi: Truy cập internet tốc độ cao trong toàn bộ khuôn viên trường.
  • Bãi biển riêng: Học viên có thể dễ dàng tiếp cận và thư giãn trên bãi biển.
  • Hồ bơi: Trường có nhiều hồ bơi trong khuôn viên resort, tạo không gian thư giãn và giải trí.
  • Không gian xanh: Khuôn viên được thiết kế với nhiều cây xanh, tạo không khí trong lành và thoáng đãng.
  • Quán cà phê (Cafe-HOLA): Nơi học viên có thể thư giãn, giao lưu và thưởng thức đồ uống.
  • Phòng Gym: Trang bị các thiết bị tập luyện hiện đại cho học viên rèn luyện sức khỏe.
  • Khu vực Business Lounge: Không gian làm việc hoặc học nhóm thoải mái.
  • Các hoạt động giải trí tại resort: Học viên có thể tham gia các hoạt động như bơi lội, tắm biển, các môn thể thao dưới nước (có thể có phí).

CẢNH QUAN TRƯỜNG

GIÁO VIÊN & HỌC VIÊN

KÝ TÚC XÁ

PHÒNG HỌC & CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG

CÁC DỊCH VỤ TIỆN ÍCH KHÁC

KHÓA HỌC VÀ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

KHÓA HỌC

LỚP HỌC THƯỜNG LỆ

LỚP TÙY CHỌN

Light ESL 4 tiết lớp 1:1 1 – 3 tiết (có tính phí khi tham gia)
Intensive ESL 5 tiết 1:1 + 2 tiết nhóm
Survival ESL 5 tiết 1:1 + 2 tiết nhóm
Power ESL5 5 tiết 1:1
Power ESL7 7 tiết 1:1
Business English 5 tiết 1:1 + 2 tiết nhóm
IELTS 5 tiết 1:1 + 2 tiết nhóm
TOEIC 5 tiết 1:1 + 2 tiết nhóm
Junior 5 giờ 1:1 + 2 giờ nhóm Không
Parents 3 giờ 1:1 Không
  • Mỗi tiết học kéo dài 45 phút, nghỉ giải lao 10 phút
  • CBO là phân hiệu của trường Anh ngữ PINES vì vậy chương trình học và hệ thống phân chia level cũng tương tự nhau. Học viên có thể dễ dàng luân chuyển giữa các cơ sở của trường.

THỜI GIAN BIỂU MỘT NGÀY

Lịch ngày thường (45 phút/tiết)

Nội dung Lịch thứ sáu (40 phút/tiết)
06:45 – 08:00 Ăn sáng
07:00 – 07:45 Lớp tự chọn 07:00 – 07:45
08:00 – 08:45 Lớp thứ 1 08:00 – 08:40
08:55 – 09:40 Lớp thứ 2 08:50 – 09:30
09:50 – 10:35 Lớp thứ 3 09:40 – 10:20
10:45 – 11:30 Lớp thứ 4 10:30 – 11:10
11:40 – 12:25 Lớp thứ 5 11:20 – 12:00
11:30 – 13:00 Ăn trưa
12:35 – 13:20 Lớp thứ 6 12:10 – 12:50
13:30 – 14:15 Lớp thứ 7 13:00 – 13:40
14:25 – 15:10 Lớp thứ 8 13:50 – 14:30
15:20 – 16:05 Lớp thứ 9 14:40 – 15:20
16:15 – 17:00 Lớp thứ 10 15:30 – 16:10
17:10 – 17:55 Lớp thứ 11 16:20 – 17:00
17:15 – 18:10 Lớp tự chọn 16:30 – 18:00 (Test)
18:00 – 19:00 Ăn tối
18:30 – 19:15 Lớp tự chọn Không có
  • Trên đây là thời gian biểu mẫu. Tùy thời gian biểu của từng cá nhân trên thực tế sẽ có sự thay đổi.
  • Thứ sáu hằng tuần, thời gian các lớp học sẽ là 40 phút. Tuy nhiên nếu thứ sáu là ngày lễ thì thứ năm sẽ áp dụng khung thời gian này.
  • Các lớp tự chọn buổi tối chiều thứ sáu là không có.

* Giờ giới nghiêm:

Từ thứ Hai đến thứ Năm: 22:00 giờ.

Thứ Sáu, thứ Bảy, đêm trước ngày lễ: Nửa đêm

Chủ nhật, ngày lễ: 22:00 giờ.