Tổng Quan

  • Trường Anh ngữ Quốc tế I.Breeze (I.BREEZE International Language Center) tọa lạc tại thành phố Cebu, Philippines, một điểm đến nổi tiếng về du học tiếng Anh và du lịch.
  • Trường được xây dựng theo phong cách resort hiện đại với đầy đủ tiện nghi.
  • I.Breeze nổi tiếng với môi trường học tập thân thiện, đa văn hóa với học viên đến từ nhiều quốc gia như Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quốc, Đài Loan, Mông Cổ, Ả Rập Saudi và Việt Nam.

Lịch Sử Hình Thành Và Phát Triển của trường I.Breeze:

  • Năm 2012: trường Anh ngữ Best of Cebu (B.O.C), được thành lập, đây chính là tiền thân của trường I.Breeze.
  • Nhận thấy sự phát triển nhanh chóng của thị trường du học Philippines và mong muốn mang đến trải nghiệm học tập tốt hơn cho học viên, ban quản lý B.O.C đã quyết định xây dựng một cơ sở vật chất hoàn toàn mới và nâng cấp thành trường Anh ngữ I.Breeze.
  • Tháng 12 năm 2018: chính thức đi vào hoạt động với tên gọi mới là trường Anh ngữ Quốc tế I.Breeze (I.BREEZE International Language Center).
  • Đến tháng 7 năm 2024: I.Breeze tiếp tục mở rộng quy mô với campus 2, nâng tổng sức chứa lên đến 300 học viên, đặc biệt chú trọng vào các chương trình luyện thi IELTS và TOEIC với thiết kế và tiện ích chuyên biệt.

Thông Tin Chung

Tên tường I.BREEZE International Language Center
Địa chỉ Tres Borces Arcade, Tres Borces st, Mabolo, Cebu, Philippines 6000
Thành lập Năm 2012
Quy mô 300 Học viên
Website https://cebuibreeze.com
Công nhận bởi Cơ quan giáo dục và phát triển kỹ năng Phillipines (TESDA)
Khóa học ESL, IELTS, TOEIC, Junior English, Business
Giáo viên Hơn 200 Giáo viên
Cơ sở vật chất Phòng học 1:1, phòng học nhóm, phòng tư học.
Ký túc xá
  • Main Campus: Có các loại phòng đơn, phòng đôi, phòng ba và phòng bốn. Trong phòng trang bị điều hoà, tủ lạnh, bàn học, tủ quần áo (không có két sắt), nhà tắm/ nhà vệ sinh.
  • Prime Campus: Có các loại phòng đơn, phòng đôi và phòng bốn. Trong phòng trang bị điều hoà, tủ lạnh, bàn học, tủ quần áo (có két sắt), nhà tắm/ nhà vệ sinh.
  • Đối với phòng đơn và phòng đôi, nhà vệ sinh và nhà tắm là chung. Phòng 3 và phòng 4 là tách riêng.
Dịch vụ tiện ích
  • Main Campus: nhà ăn, hồ bơi, khu vực chơi bóng bàn, phòng gym, phòng đa chức năng.
  • Prime Campus: tiệm giặt đồ, quán cà phê.

NHỮNG LÝ DO NÊN CHỌN HỌC TẠI I.BREEZE

  1. Quản lý sát sao và lắng nghe học viên: Quản lý các nước trực tiếp tham gia vào hoạt động học thuật, quan sát lớp học và sẵn sàng tư vấn, giải đáp thắc mắc cho học viên, đặc biệt có buổi gặp mặt hàng tuần để lắng nghe ý kiến.
  2. Tiên phong trong đào tạo tiếng Anh cho người mất gốc: Khóa học Intensive Beginner mở ra cơ hội du học Philippines cho cả những người mới bắt đầu, cùng với sự theo sát tận tình và chương trình linh hoạt. Khóa IELTS Starter là bước đệm lý tưởng cho người mới làm quen với IELTS.
  3. Chương trình học chú trọng kỹ năng Nói: Với nhiều tiết học 1 kèm 1 (4-5 tiết), học viên có cơ hội sửa lỗi sai nhanh chóng và rèn luyện chuyên sâu. Lớp nhóm giúp ứng dụng kiến thức và luyện nói trước đám đông, đặc biệt có khóa Power ESL với giáo viên bản ngữ.
  4. Campus mới khang trang, môi trường học tập thoải mái: Cơ sở vật chất hiện đại với hồ bơi, sân chơi, nhà ăn thoáng mát và ký túc xá sạch sẽ, tạo điều kiện học tập và sinh hoạt tốt với chi phí hợp lý. Hai campus liền kề (Main Campus cho ESL và Prime Campus cho IELTS/TOEIC) vẫn chia sẻ tiện ích chung, tăng cơ hội giao lưu.
  5. Vị trí đắc địa, thuận tiện di chuyển: Trường nằm gần các trung tâm thương mại lớn (SM Mall, Ayala Mall) và khu IT Park, giúp học viên dễ dàng tiếp cận các tiện ích vui chơi, ăn uống, mua sắm.
  6. Chú trọng nâng cao năng lực giảng dạy: Nhà trường đầu tư vào đào tạo giáo viên hàng tháng và hàng tuần, đảm bảo giáo viên luôn cập nhật kiến thức và kỹ năng, hướng tới sự đồng đều về năng lực, đặc biệt chú trọng vào khóa học IELTS trong tương lai.

POWER ESL

  • Mục tiêu: tập trung chủ yếu vào kỹ năng nói nhưng vẫn cân bằng với các kỹ năng còn lại
  • Yêu cầu đầu vào: phù hợp với các học viên có trình độ căn bản đến trung cấp.
  • Lớp học: 5 tiết lớp 1:1 / 1 tiết nhóm / 1 tiết nhóm với giáo viên bản ngữ / 1 tiết kiểm tra từ vựng / 1 tiết học thuật buổi tối / 1 tiết hoạt động.
  • Lưu ý:
    • Dành cho học viên du học trong thời gian ngắn dưới 8 tuần.
    • Học viên có trình độ Intensive beginner 1 sẽ học với giáo viên Philippines thay cho tiết học với giáo viên bản ngữ.
    • Khi đăng ký lớp hoạt động, học viên sẽ phải học xuyên suốt môn học đó 4 tuần.

POWER ESL + WORKING HOLIDAY PREPARATION

  • Từ năm 2024: học viên chuẩn bị cho Working Holiday có thể đăng ký chương trình Power ESL với thời gian học 8 tuần. Trong đó:
    • 6 tuần đầu, học viên sẽ học chương trình Power ESL.
    • 2 tuần cuối sẽ học chương trình Working Holiday (5 tiết 1:1 sẽ thay bằng các môn Sơ yếu lý lịch, phỏng vấn, đối thoại tình huống…)
  • Học viên các khóa khác cũng có thể tham gia chương trình Working Holiday Preparation trong 2 tuần với số lượng tiết và mức học phí tương tự khoá Power ESL.

INTENSIVE BEGINNER

  • Mục tiêu:
    • Đây là khoá học đặc biệt được thiết kế dành cho các bạn mất gốc tiếng Anh với sự tăng cường theo sát của nhà trường.
    • Học viên sẽ có giáo viên chủ nhiệm để phụ trách quan sát kết quả, đưa ra phương án cải thiện theo từng ngày, từng tuần.
    • Các môn học 1-1 cũng tập trung nâng cao khả năng phát âm và bổ sung từ vựng.
  • Lớp học: 5 tiết lớp 1:1 / 3 tiết nhóm / 1 tiết kiểm tra từ vựng / 1 tiết học thuật buổi tối / 1 tiết hoạt động.
  • Lưu ý:
    • Học viên sẽ thực hiện bài kiểm tra từ vựng mỗi ngày bắt buộc. Đồng thời, giáo viên phụ trách chính cũng sẽ liên tục review, báo cáo tiến độ học tập hằng ngày, hằng tuần.
    • Khi đăng ký lớp hoạt động, học viên sẽ phải học xuyên suốt môn học đó 4 tuần.

LIGHT ESL

  • Mục tiêu: khoá học có thời lượng học tập ít nhất, phù hợp với các gia đình, bố mẹ du học cùng con cái, học viên lớn tuổi.
  • Yêu cầu đầu vào: phù hợp với các học viên có trình độ căn bản, mới bắt đầu học tiếng Anh
  • Lớp học: 4 tiết lớp 1:1 / 2 tiết nhóm / 1 tiết kiểm tra từ vựng / 1 tiết học thuật buổi tối / 1 tiết hoạt động.
  • Lưu ý:
    • Khi đăng ký lớp hoạt động, học viên sẽ phải học xuyên suốt môn học đó 4 tuần.

INTENSIVE SPEAKING

  • Mục tiêu: giúp học viên tập trung cải thiện các điểm yếu về ngữ pháp, bổ sung từ vựng thông qua các bài đọc, luyện nói và hội thoại theo hình thức 1:1.
  • Yêu cầu đầu vào: không có yêu cầu
  • Lớp học: 4 tiết lớp 1:1 / 1 tiết kiểm tra từ vựng / 1 tiết học thuật buổi tối / 1 tiết hoạt động.
  • Lưu ý:
    • Khi đăng ký lớp hoạt động, học viên sẽ phải học xuyên suốt môn học đó 4 tuần.

GENERAL BUSINESS & BEC

  • Mục tiêu: khóa học tiếng Anh thương mại tổng quát, sử dụng giáo trình theo tiêu chuẩn Cambridge dành cho người đi làm với mục tiêu cung cấp các kỹ năng thiết yếu, củng cố vốn từ vựng trong công việc.
  • Yêu cầu đầu vào: IELTS 3.0/ TOEIC 350 hoặc A2 theo chuẩn CEFR.
  • Lớp học: 4 tiết lớp 1:1 / 2 tiết nhóm / 1 tiết kiểm tra từ vựng / 1 tiết học thuật buổi tối / 1 tiết hoạt động.
  • Lưu ý:
    • Tiết nhóm Business sẽ được tổ chức khi có đủ 3 học viên/ nhóm. Trường hợp không đủ, học viên sẽ học cùng các lớp nhóm ESL.
    • Khi đăng ký lớp hoạt động, học viên sẽ phải học xuyên suốt môn học đó 4 tuần.

TOEIC TARGET

  • Mục tiêu:
    • Giúp học viên củng cố các kỹ năng TOEIC Reading, TOEIC Listening, TOEIC Speaking.
    • Giúp học viên đạt được điểm số tốt nhất, đảm bảo khả năng giao tiếp tốt.
  • Yêu cầu đầu vào: IELTS 3.0 / TOEIC 350 / I.BREEZE Level A2 trở lên.
  • Lớp học: 5 tiết lớp 1:1 / 2 tiết nhóm / 1 tiết kiểm tra từ vựng / 1 tiết học thuật buổi tối / 1 tiết hoạt động.
  • Lưu ý:
    • Nếu học viên không có điểm thi chính thức thì có thể tham gia bài kiểm tra của trường. Trường hợp học viên không đủ điểm, bắt đầu khoá Intensive Speaking (sau đó nếu đủ trình độ, sẽ được chuyển sang khoá TOEIC sau 4 tuần. Học phí chênh lệch sẽ không được hoàn lại, liên hệ với tư vấn viên để biết thêm chi tiết).
    • TOEIC Mock test: Tổ chức thi thử mỗi thứ sáu hàng tuần.
    • Tiết nhóm TOEIC Target sẽ được tổ chức khi có đủ 3 học viên/ nhóm. Trường hợp không đủ, học viên sẽ học cùng các lớp nhóm ESL.
    • Khi đăng ký lớp hoạt động, học viên sẽ phải học xuyên suốt môn học đó 4 tuần.

IELTS STARTER

  • Mục tiêu:khoá học dành cho các bạn mới bắt đầu tiếp xúc với IELTS.
  • Yêu cầu đầu vào: IELTS 2.5-3.0 / TOEIC 250 / I.BREEZE Level A1.
  • Lớp học: 4 tiết lớp 1:1 / 3 tiết nhóm / 1 tiết kiểm tra từ vựng / 1 tiết học thuật buổi tối / 1 tiết hoạt động.
  • Lưu ý:
    • Nếu không đáp ứng được đầu vào, học viên sẽ tham gia khoá Intensive Beginner trước (không được hoàn học phí chênh lệch). 
    • TOEIC Mock test: Tổ chức thi thử mỗi thứ sáu hàng tuần.
    • Học viên sẽ được giáo viên phụ trách chính liên tục review, báo cáo tiến độ và lập kế hoạch học tập hằng tuần.
    • Khi đăng ký lớp hoạt động, học viên sẽ phải học xuyên suốt môn học đó 4 tuần.

IELTS TARGET

  • Mục tiêu:
    • Đây là chương trình mà học viên có thể kết hợp giữa việc luyện thi IELTS với những lợi ích của khóa đảm bảo.
    • Thông thường, các khóa học đảm bảo sẽ có nhiều điều kiện, yêu cầu khắt khe nhưng với chương trình này, học viên không bắt buộc tự học, tham gia bài kiểm tra Mock test.
  • Yêu cầu đầu vào: IELTS 3.5 / TOEIC 350 / I.BREEZE Level A2 trở lên
  • Lớp học: 5 tiết lớp 1:1 / 3 tiết nhóm / 1 tiết đặc biệt / 1 tiết kiểm tra từ vựng / 1 tiết học thuật buổi tối / 1 tiết hoạt động.
  • Lưu ý:
    • Thời gian học từ 4 tuần trở lên.
    • Nếu học viên không có điểm thi chính thức thì có thể tham gia bài kiểm tra của trường. Trường hợp không đủ, điểm học viên sẽ chuyển sang khóa học nền tảng khác. Học phí chênh lệch sẽ không được hoàn lại, liên hệ với tư vấn viên để biết thêm chi tiết.
    • IELTS Mock Test: Tổ chức mỗi thứ sáu hằng tuần (8:10 – 12:00).
    • IELTS nâng cao: Tổ chức mỗi thứ sáu hằng tuần (18:30 – 19:55) để chỉnh sửa lỗi sai thường gặp khi viết và nói. Bắt buộc tham gia với học viên đăng ký học 12 tuần.
    • Khi đăng ký lớp hoạt động, học viên sẽ phải học xuyên suốt môn học đó 4 tuần.

JUNIOR ESL & YLE

  • Mục tiêu: khoá học tiếng Anh tổng quát cho trẻ em và thanh thiếu niên tuân theo giáo trình Cambridge, tập trung cải thiện toàn diện các kỹ năng để tạo nền tảng thiết yếu cho sự phát triển ngôn ngữ của trẻ.
  • Yêu cầu đầu vào: trẻ em và thanh thiếu niên từ 5 đến dưới 18 tuổi
  • Lớp học: 4 tiết lớp 1:1 / 2 tiết nhóm / 1 tiết kiểm tra từ vựng / 1 tiết hoạt động.
  • Lưu ý:
    • Từ 5 – 14 tuổi: học viên phải có người giám hộ hoặc chỉ có thể tham gia các chương trình English camp. Người giám hộ đi cùng bắt buộc phải tham gia khóa học bất kỳ.
    • Từ 15  – dưới 18 tuổi: Học viên có thể tự túc du học một mình. Nhà trường sẽ thu phí giám hộ là 100 USD/ 4 tuần. Học viên có thể chọn những khoá học khác nếu muốn nhưng vẫn phải thanh toán học phí theo chi phí khoá Junior ESL & YLE.
    • Khi đăng ký lớp hoạt động, học viên sẽ phải học xuyên suốt môn học đó 4 tuần.

CHI PHÍ HỌC (Đơn vị: USD)

Power ESL / Intensive Beginner

Loại phòng 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn IB1 2.210 4.420 6.630 8.840 11.050 13.260
Phòng đôi IB1 1.890 3.780 5.670 7.560 9.450 11.340
Phòng ba IB1 1.780 3.560 5.340 7.120 8.900 10.680
Phòng bốn IB1 1.710 3.420 5.130 6.840 8.550 10.260
Phòng đơn IB2 2.240 4.480 6.720 8.960 11.200 13.440
Phòng đôi IB2 1.920 3.840 5.760 7.680 9.600 11.520
Phòng bốn IB2 1.740 3.480 5.220 6.960 8.700 10.440

Light ESL

Loại phòng 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn IB1 2.060 4.120 6.180 8.240 10.300 12.360
Phòng đôi IB1 1.740 3.480 5.220 6.960 8.700 10.440
Phòng ba IB1 1.630 3.260 4.890 6.520 8.150 9.780
Phòng bốn IB1 1.560 3.120 4.680 6.240 7.800 9.360
Phòng đơn IB2 2.090 4.180 6.270 8.360 10.450 12.540
Phòng đôi IB2 1.770 3.540 5.310 7.080 8.850 10.620
Phòng bốn IB2 1.590 3.180 4.770 6.360 7.950 9.540

Intensive Speaking

Loại phòng 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn IB1 1.990 3.980 5.970 7.960 9.950 11.940
Phòng đôi IB1 1.670 3.340 5.010 6.680 8.350 10.020
Phòng ba IB1 1.560 3.120 4.680 6.240 7.800 9.360
Phòng bốn IB1 1.490 2.980 4.470 5.960 7.450 8.940
Phòng đơn IB2 2.020 4.040 6.060 8.080 10.100 12.120
Phòng đôi IB2 1.700 3.400 5.100 6.800 8.500 10.200
Phòng bốn IB2 1.520 3.040 4.560 6.080 7.600 9.120

IELTS Starter

Loại phòng 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn IB1 2.210 4.420 6.630 8.840 11.050 13.260
Phòng đôi IB1 1.890 3.780 5.670 7.560 9.450 11.340
Phòng ba IB1 1.780 3.560 5.340 7.120 8.900 10.680
Phòng bốn IB1 1.710 3.420 5.130 6.840 8.550 10.260
Phòng đơn IB2 2.240 4.480 6.720 8.960 11.200 13.440
Phòng đôi IB2 1.920 3.840 5.760 7.680 9.600 11.520
Phòng bốn IB2 1.740 3.480 5.220 6.960 8.700 10.440

IELTS Target

Loại phòng 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn IB1 2.410 4.820 7.230 9.640 12.050 14.460
Phòng đôi IB1 2.090 4.180 6.270 8.360 10.450 12.540
Phòng ba IB1 1.980 3.960 5.940 7.920 9.900 11.880
Phòng bốn IB1 1.910 3.820 5.730 7.640 9.550 11.460
Phòng đơn IB2 2.440 4.880 7.320 9.760 12.200 14.640
Phòng đôi IB2 2.120 4.240 6.360 8.480 10.600 12.720
Phòng bốn IB2 1.940 3.880 5.820 7.760 9.700 11.640

TOEIC Target

Loại phòng 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn IB1 2.240 4.480 6.720 8.960 11.200 13.440
Phòng đôi IB1 1.920 3.840 5.760 7.680 9.600 11.520
Phòng ba IB1 1.810 3.620 5.430 7.240 9.050 10.860
Phòng bốn IB1 1.740 3.480 5.220 6.960 8.700 10.440
Phòng đơn IB2 2.270 4.540 6.810 9.080 11.350 13.620
Phòng đôi IB2 1.950 3.900 5.850 7.800 9.750 11.700
Phòng bốn IB2 1.770 3.540 5.310 7.080 8.850 10.620
General Business & BEC
Loại phòng 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn IB1 2.110 4.220 6.330 8.440 10.550 12.660
Phòng đôi IB1 1.790 3.580 5.370 7.160 8.950 10.740
Phòng ba IB1 1.680 3.360 5.040 6.720 8.400 10.080
Phòng bốn IB1 1.610 3.220 4.830 6.440 8.050 9.660
Phòng đơn IB2 2.140 4.280 6.420 8.560 10.700 12.840
Phòng đôi IB2 1.820 3.640 5.460 7.280 9.100 10.920
Phòng bốn IB2 1.640 3.280 4.920 6.560 8.200 9.840

Junior ESL & YLE

Loại phòng 4 tuần 8 tuần 12 tuần 16 tuần 20 tuần 24 tuần
Phòng đơn IB1 2.510 5.020 7.530 10.040 12.550 15.060
Phòng đôi IB1 2.190 4.380 6.570 8.760 10.950 13.140
Phòng ba IB1 2.080 4.160 6.240 8.320 10.400 12.480
Phòng bốn IB1 2.010 4.020 6.030 8.040 10.050 12.060
Phòng đơn IB2 2.540 5.080 7.620 10.160 12.700 15.240
Phòng đôi IB2 2.220 4.440 6.660 8.880 11.100 13.320
Phòng bốn IB2 2.040 4.080 6.120 8.160 10.200 12.240

CÁC CHI PHÍ KHÁC

Phí nhập học 100 USD (chỉ trả 1 lần)
SSP 6.800 peso (có giá trị tương ứng với thời gian học và dưới 6 tháng)
SSP E-Card 4.000 peso (có giá trị trong 1 năm)
Gia hạn visa 1-4 tuần: miễn phí; 5-8 tuần: 4,140 peso; 9-12 tuần: 9,550 peso; 13-16 tuần: 12,990 peso; 17-20 tuần: 17,030 peso; 21-24 tuần: 20,470 peso
ACR – ICard 3,500 peso (trên 8 tuần học và có giá trị trong 1 năm)
Thẻ học viên 400 peso
Điện 2,000 peso/ 4 tuần
Nước 1,000 peso/ 4 tuần
Phí quản lý 4,000 peso/ 4 tuần
Tài liệu học tập Khoảng 2000 – 3000 peso/ 4 tuần
Đón tại sân bay 20 USD (Chủ nhật); 50 USD (Thứ 7)
Đưa ra sân bay 1,200 peso/ người
Phí ECC, CRTV Khi ở trên 6 tháng: ECC: 1,500 peso; CRTV: 1,410 peso
Đặt cọc KTX Từ 1 – 4 tuần: 3,000 peso; Từ 5 tuần trở lên: 5,000 peso. Được hoàn lại trước khi về nước.
Phí giám hộ 100 USD/ 4 tuần. Áp dụng cho trẻ dưới 18 tuổi không có cùng bố mẹ đi cùng

DỊCH VỤ

  • Đưa đón sân bay: Đảm bảo học viên có một khởi đầu thuận lợi khi đến Cebu.
  • Định hướng học viên mới: Giúp học viên nhanh chóng làm quen với môi trường học tập và sinh sống.
  • Tư vấn học tập: Hỗ trợ học viên trong suốt quá trình học tập, giải đáp thắc mắc và đưa ra lời khuyên.
  • Chăm sóc y tế ban đầu: Đảm bảo sức khỏe và an toàn cho học viên.
  • Giám sát và hỗ trợ 24/7: Luôn có nhân viên hỗ trợ học viên mọi lúc.
  • Dọn dẹp phòng ký túc xá: Tạo không gian sống sạch sẽ và thoải mái.
  • Giặt ủi: Dịch vụ giặt ủi giúp học viên tiết kiệm thời gian.
  • Bữa ăn: Cung cấp 3 bữa ăn dinh dưỡng hàng ngày.
  • Hoạt động ngoại khóa: Tổ chức các hoạt động đa dạng giúp học viên thư giãn và giao lưu văn hóa.
  • Wi-Fi miễn phí: Kết nối internet tốc độ cao trong toàn trường.

TIỆN NGHI & CƠ SỞ VẬT CHẤT

  • Hai campus hiện đại:
    • Main Campus: Dành cho các khóa ESL và học viên nhỏ tuổi, gia đình.
    • Prime Campus: Dành cho các khóa học thuật như IELTS và TOEIC, với thiết kế và tiện ích chuyên biệt.
  • Vị trí thuận lợi: Nằm ở trung tâm thành phố Cebu, gần các trung tâm thương mại lớn (SM Mall, Ayala Mall) và khu IT Park.
  • Môi trường học tập an toàn: Hệ thống an ninh 24/7.
  • Trang thiết bị dạy học đầy đủ: Hỗ trợ tốt nhất cho việc giảng dạy và học tập.
  • Khuôn viên xanh mát: Tạo không gian học tập và sinh hoạt thoải mái.
  • Ký túc xá tiện nghi: Phòng ở thoải mái, đầy đủ tiện nghi (điều hòa, tủ lạnh, bàn học, tủ quần áo, nhà vệ sinh riêng). Có các loại phòng đơn, đôi, ba và bốn người.
  • Phòng học thoải mái: Các lớp học được trang bị điều hòa.
  • Phòng tự học: Không gian yên tĩnh cho học viên tập trung học tập.
  • Nhà ăn rộng rãi: Phục vụ các bữa ăn hàng ngày.
  • Khu vực cafeteria: Nơi học viên có thể thư giãn và ăn nhẹ.
  • Phòng tập gym: Trang bị cơ bản cho học viên rèn luyện sức khỏe.
  • Hồ bơi: Khu vực thư giãn và giải nhiệt.
  • Sân thể thao: Sân bóng bàn (tại Main Campus).
  • Phòng đa chức năng: Nơi tổ chức các hoạt động và sự kiện.
  • Tiệm giặt đồ tự động: Thuận tiện cho học viên giặt quần áo (tại Prime Campus).
  • Quán cà phê: Nơi học viên có thể thư giãn và giao lưu (tại Prime Campus).

CẢNH QUAN TRƯỜNG

GIÁO VIÊN & HỌC VIÊN

KÝ TÚC XÁ

PHÒNG HỌC & CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG

CÁC DỊCH VỤ TIỆN ÍCH KHÁC

ẨM THỰC DINH DƯỠNG HẰNG NGÀY

KHÓA HỌC VÀ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Khóa học Lớp thường lệ Lớp học thuật buổi tối
Power ESL

Power ESL + Working Holiday Preparation

5 tiết lớp 1:1 + 2 tiết nhóm 1 tiết
Intensive Beginner 5 tiết lớp 1:1 + 3 tiết nhóm 1 tiết
Light ESL 4 tiết lớp 1:1 + 2 tiết nhóm 1 tiết
Intensive Speaking 4 tiết lớp 1:1 1 tiết
General Business & BEC 4 tiết lớp 1:1 + 2 tiết nhóm 1 tiết
TOEIC Target 5 tiết lớp 1:1 + 2 tiết nhóm 1 tiết
IELTS Starter 5 tiết lớp 1:1 + 3 tiết nhóm ESL 1 tiết
IELTS Target 5 tiết lớp 1:1 + 3 tiết nhóm IELTS 1 tiết
Junior ESL & YLE 4 tiết lớp 1:1 + 2 tiết nhóm 1 tiết

CÁC BÀI KIỂM TRA

Entrance test: Học viên tất cả các khóa học đều phải làm bài test kiểm tra trình độ đầu vào. Tổ chức vào sáng thứ hai hàng tuần.

Placement test: Học viên tất cả các khóa học đều phải làm bài test kiểm tra trình độ hàng tháng. Mỗi tháng một lần để đo lường sự tiến bộ.

Kiểm tra từ vựng: Lúc 7:30 sáng hàng ngày, từ thứ 2 đến thứ 5. Học viên đã đăng ký phải tham gia tối thiểu trong 4 tuần. Danh sách từ vựng sẽ được phát vào thứ 6 hàng tuần, mỗi ngày học viên sẽ phải trả lời 10 câu hỏi, tổng cộng 100 từ/ tuần. Nếu kết quả bài Voca test dưới 5 điểm hoặc vắng mặt thì sẽ không được ra khỏi trường ngày hôm đó.

Mock test: Khóa IELTS Target / TOEIC Target: Thứ 6 hàng tuần.

Đặc biệt ở bài thi kỹ năng nói, các học viên sẽ được quay lại video (bài kiểm tra đầu vào, mock test, và tốt nghiệp) để xem lại những lỗi phát âm, lỗi nhấn trọng âm, giọng… để các thầy cô chỉnh sửa mau tiến bộ.

Bảng Target Score qua các lần Mock Test

Điểm đầu vào khóa IELTS Target Kết Quả Thi Thử
Tuần 4 Tuần 6 Tuần 8 Tuần 10 Tuần 11 Tuần 12
3.5 4.0 4.5 5.0 5.0 Thi IELTS Chính Thức 5.0 – 5.5
4.0 4.5 5.0 5.5 5.5 5.5 – 6.0
4.5 5.0 5.5 6.0 6.0 6.0
5.0 5.5 6.0 6.5 6.5 6.5
5.5 6.0 6.0 6.5 6.5 6.5
6.0 6.5 6.5 7.0 7.0 7.0

Nếu không đạt điều kiện trong các bài thi thử trước khi tốt nghiệp, nhà trường sẽ miễn phí học online trong 4 tuần sau khi tốt nghiệp (25 phút/ lớp và 3 lớp/ tuần) thay cho việc tài trợ phí thi chính thức.

THỜI GIAN BIỂU MỘT NGÀY

Thời gian Nội dung
7:00 ~ 8:00 Ăn sáng
7:30 ~ 7:50 Kiểm tra từ vựng
8:00 ~ 8:45 Lớp 1:1 – Speaking
8:50 ~ 9:35 Lớp 1:1 – Reading
9:40 ~ 10:25 Tự học (không bắt buộc)
10:30 ~ 11:15 Lớp nhóm
11:20 ~ 12:05 Lớp 1:1 – Grammar
11:30 ~ 13:00 Ăn trưa
13:05 ~ 13:55 Nghỉ ngơi hoặc tự học (không bắt buộc)
14:00 ~ 14:45 Lớp nhóm hoặc lớp đặc biệt (giáo viên bản ngữ người Mỹ)
14:50 ~ 15:35 Lớp 1:1 – Writing
15:40 ~ 16:25 Lớp nhóm
16:30 ~ 17:15 Lớp 1:1 – Listening
17:15 ~ 18:00 Zumba / Tataba (tự chọn)
17:30 ~ 18:30 Ăn tối
18:30 ~ 19:15 Lớp học thuật tối (tự chọn)
19:00 ~ 21:00 Lớp hoạt động tối: Movie/ Yoga (tự chọn)

Lưu ý: thời gian biểu sẽ khác nhau tuỳ vào từng học viên.

  • Giờ giới nghiêm: Từ chủ nhật đến thứ 5 là đến 22:00. Thứ sáu, thứ bảy và ngày trước ngày lễ là 24:00.
  • Học viên được phép ra khỏi trường sau 15:45 hằng ngày nếu không có lớp học.